Tương cà mắm muối

Direct English translation

Soy sauce, pickled eggplant, fish sauce, and salt.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ những chuyện lặt vặt, tầm thường trong sinh hoạt hằng ngày. Cũng dùng để gợi cuộc sống đạm bạc, giản dị với những thức ăn quen thuộc như tương, , mắm, muối.
English explanation
Refers to trivial, everyday domestic matters. It can also evoke a plain, frugal life centered on simple, familiar foods.